Đi tới nội dung chính
HSK 1Khoảng 2 phút đọc

Đầu khóa kéo nhỏ xíu ghép hai hàng răng bằng cách nào?

小小的拉链头,怎么让两排齿合起来?

Tùy chọn hiển thị

衣服(yī fú)两边(liǎng biān)的(de)拉链(lā liàn),轻轻(qīng qīng)一(yī)拉(lā),就(jiù)能(néng)合(hé)起来(qǐ lái)。

Khóa kéo ở hai mép áo có thể khép lại chỉ với một động tác kéo nhẹ.

这么(zhè me)小(xiǎo)的(de)拉链头(lā liàn tóu),是(shì)怎么(zěn me)做到(zuò dào)的(de)?

Một đầu khóa kéo nhỏ như vậy làm điều đó bằng cách nào?

拉链(lā liàn)两边(liǎng biān)有(yǒu)一排排(yī pái pái)小(xiǎo)齿(chǐ),它们(tā men)不是(bù shì)真(zhēn)的(de)牙齿(yá chǐ)。

Hai bên khóa kéo có những hàng răng nhỏ; chúng không phải răng thật.

这些(zhè xiē)小齿(xiǎo chǐ)长(zhǎng)在(zài)布带(bù dài)上(shang),能(néng)和(hé)另一边(lìng yī biān)的(de)齿(chǐ)扣(kòu)在一起(zài yī qǐ)。

Những răng nhỏ này gắn trên dải vải và có thể ăn khớp với răng ở phía bên kia.

拉链头(lā liàn tóu)就是(jiù shì)用(yòng)手(shǒu)拉(lā)着(zhe)走(zǒu)的(de)那个(nà gè)小(xiǎo)部件(bù jiàn)。

Đầu khóa kéo chính là bộ phận nhỏ mà ta dùng tay kéo cho di chuyển.

它(tā)里面(lǐ miàn)有(yǒu)一(yī)条(tiáo)像(xiàng)字母(zì mǔ)Y的(de)通道(tōng dào)。

Bên trong nó có một đường dẫn hình chữ Y.

这里(zhè lǐ)的(de)通道(tōng dào),就(jiù)像(xiàng)能(néng)让(ràng)小齿(xiǎo chǐ)经过(jīng guò)的(de)小路(xiǎo lù)。

Đường dẫn ở đây giống những lối nhỏ cho răng khóa kéo đi qua.

合上(hé shàng)拉链(lā liàn)时(shí),两边(liǎng biān)的(de)齿(chǐ)从(cóng)两(liǎng)条(tiáo)分开(fēn kāi)的(de)路(lù)进入(jìn rù)。

Khi đóng khóa kéo, răng ở hai bên đi vào từ hai lối riêng.

它们(tā men)经过(jīng guò)拉链(lā liàn)头(tóu),在(zài)里面(lǐ miàn)靠近(kào jìn),最后(zuì hòu)扣(kòu)在(zài)一起(yī qǐ)。

Khi đi qua đầu khóa kéo, chúng tiến lại gần nhau bên trong rồi ăn khớp.

拉链头(lā liàn tóu)继续(jì xù)往(wǎng)前(qián)走(zǒu),两(liǎng)排(pái)齿(chǐ)就(jiù)一段段(yī duàn duàn)地(de)合起来(hé qǐ lái)。

Đầu khóa kéo tiếp tục tiến lên, khiến hai hàng răng khép lại từng đoạn.

反过来(fǎn guò lái)拉(lā),通道(tōng dào)又(yòu)把(bǎ)合(hé)着(zhe)的(de)齿(chǐ)分到(fēn dào)两(liǎng)条(tiáo)路(lù)上(shang)。

Kéo theo chiều ngược lại, đường dẫn tách những răng đang ăn khớp về hai lối.

两(liǎng)排(pái)齿(chǐ)分开(fēn kāi),衣服(yī fú)的(de)两边(liǎng biān)也(yě)就(jiù)打开(dǎ kāi)了(le)。

Hai hàng răng tách ra thì hai mép áo cũng mở ra.

所以(suǒ yǐ),拉链(lā liàn)不是(bù shì)靠(kào)胶水(jiāo shuǐ)把(bǎ)两边(liǎng biān)粘住(zhān zhù)的(de)。

Vì vậy, khóa kéo không dùng keo để dán hai bên vào nhau.

小(xiǎo)齿(chǐ)扣住(kòu zhù)两边(liǎng biān),拉链头(lā liàn tóu)则(zé)让(ràng)它们(tā men)合上(hé shàng)或(huò)分开(fēn kāi)。

Các răng nhỏ giữ hai bên lại, còn đầu khóa kéo làm chúng ăn khớp hoặc tách ra.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Đầu khóa kéo nhỏ xíu ghép hai hàng răng bằng cách nào? | QI Chinese