Đi tới nội dung chính
HSK 4Khoảng 3 phút đọc

Hoa không có bảng báo, ong nhận ra dấu ai vừa ghé thế nào?

花上没有留言,熊蜂怎么分辨谁来过?

Tùy chọn hiển thị

一(yī)朵(duǒ)花(huā)看(kàn)起来(qǐ lái)没有(méi yǒu)变化(biàn huà),但(dàn)对(duì)熊蜂(xióng fēng)来说(lái shuō),上面(shàng miàn)可能(kě néng)已经(yǐ jīng)留下(liú xià)了(le)访问(fǎng wèn)记录(jì lù)。

Một bông hoa trông không đổi, nhưng với ong nghệ, trên đó có thể đã lưu lại dấu vết của những lần ghé.

这些(zhè xiē)记录(jì lù)不(bù)是(shì)字(zì),也(yě)不(bù)一定(yī dìng)是(shì)能(néng)看见(kàn jiàn)的(de)脚印(jiǎo yìn),而(ér)是(shì)脚(jiǎo)接触(jiē chù)表面(biǎo miàn)时(shí)留下(liú xià)的(de)气味(qì wèi)物质(wù zhì)。

Những dấu vết ấy không phải chữ, cũng không nhất thiết là dấu chân nhìn thấy được, mà là chất có mùi để lại khi chân chạm bề mặt.

布里斯托大学(bù lǐ sī tuō dà xué)二〇一七年(èr líng yī qī nián)介绍(jiè shào)的(de)研究(yán jiū)发现(fā xiàn),熊蜂(xióng fēng)能(néng)把(bǎ)几(jǐ)类(lèi)这样(zhè yàng)的(de)气味(qì wèi)分开(fēn kāi)。

Nghiên cứu được Đại học Bristol giới thiệu năm 2017 cho thấy ong nghệ có thể phân biệt vài nhóm dấu mùi như vậy.

实验(shí yàn)里(lǐ),研究人员(yán jiū rén yuán)提供(tí gōng)有(yǒu)奖励(jiǎng lì)和(hé)没有(méi yǒu)奖励(jiǎng lì)的(de)花(huā),同时(tóng shí)安排(ān pái)不同(bù tóng)来源(lái yuán)的(de)足迹(zú jì)气味(qì wèi)。

Trong thí nghiệm, các nhà nghiên cứu cung cấp hoa có và không có phần thưởng, đồng thời bố trí dấu mùi chân từ những nguồn khác nhau.

有的(yǒu de)留(liú)着(zhe)熊蜂(xióng fēng)自己(zì jǐ)的(de)气味(qì wèi),有的(yǒu de)来自(lái zì)同(tóng)巢(cháo)的(de)姐妹(jiě mèi),有的(yǒu de)来自(lái zì)别(bié)巢(cháo),还(hái)有的(yǒu de)没有(méi yǒu)标记(biāo jì)。

Có hoa mang dấu mùi của chính con ong, có dấu từ ong chị em cùng tổ, có dấu từ tổ khác và có hoa không mang dấu.

结果(jié guǒ),熊蜂(xióng fēng)不但(bù dàn)能(néng)区别(qū bié)同巢(tóng cháo)与(yǔ)外来(wài lái)的(de)气味(qì wèi),也(yě)能(néng)区别(qū bié)自己(zì jǐ)与(yǔ)同巢(tóng cháo)姐妹(jiě mèi)留下(liú xià)的(de)痕迹(hén jì)。

Kết quả là ong nghệ không chỉ phân biệt dấu mùi cùng tổ với tổ khác mà còn phân biệt dấu của mình với dấu của chị em cùng tổ.

这(zhè)说明(shuō míng)它们(tā men)能(néng)利用(lì yòng)很(hěn)细(xì)的(de)气味(qì wèi)差别(chā bié),而(ér)不(bù)是(shì)只(zhǐ)判断(pàn duàn)花(huā)上(shàng)有(yǒu)没(méi)有(yǒu)任何(rèn hé)气味(qì wèi)。

Điều đó cho thấy chúng tận dụng được khác biệt mùi rất nhỏ, thay vì chỉ nhận ra hoa có mùi hay không.

研究者(yán jiū zhě)认为(rèn wéi),这(zhè)种(zhǒng)能力(néng lì)可能(kě néng)帮助(bāng zhù)它们(tā men)记住(jì zhù)最近(zuì jìn)去过(qù guò)的(de)花(huā),提高(tí gāo)寻找(xún zhǎo)食物(shí wù)的(de)效率(xiào lǜ)。

Các nhà nghiên cứu cho rằng khả năng ấy có thể giúp chúng nhớ những hoa vừa ghé và tìm thức ăn hiệu quả hơn.

不过(bù guò),分辨(fēn biàn)几(jǐ)类(lèi)痕迹(hén jì),不(bù)等于(děng yú)知道(zhī dào)每(měi)只(zhī)陌生(mò shēng)熊蜂(xióng fēng)的(de)身份(shēn fèn),更(gèng)不(bù)等于(děng yú)准确(zhǔn què)算(suàn)出(chū)了(le)花(huā)里(lǐ)还(hái)剩(shèng)多少(duō shǎo)花蜜(huā mì)。

Tuy vậy, phân biệt vài nhóm dấu vết không có nghĩa biết danh tính từng con ong lạ, càng không có nghĩa tính chính xác lượng mật còn trong hoa.

我们(wǒ men)眼中(yǎn zhōng)的(de)一片(yī piàn)花瓣(huā bàn),对(duì)熊蜂(xióng fēng)来说(lái shuō),还(hái)可能(kě néng)带着(dài zhe)值得(zhí dé)参考(cān kǎo)的(de)气味(qì wèi)线索(xiàn suǒ)。

Một cánh hoa trong mắt ta còn có thể mang những dấu mùi đáng tham khảo đối với ong nghệ.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Hoa không có bảng báo, ong nhận ra dấu ai vừa ghé thế nào? | QI Chinese