Đi tới nội dung chính
HSK 5Khoảng 3 phút đọc

Muốn xếp sách thẻ tre, hãy nhìn cả mặt sau

竹简散开以后,背面能帮什么忙?

Tùy chọn hiển thị

如果(rú guǒ)一(yī)本(běn)书(shū)不是(bù shì)一(yī)张张(zhāng zhāng)纸(zhǐ),而是(ér shì)一(yī)支支(zhī zhī)用(yòng)绳(shéng)连(lián)起来(qǐ lái)的(de)竹简(zhú jiǎn),绳(shéng)断(duàn)以后(yǐ hòu)该(gāi)怎样(zěn yàng)排序(pái xù)?

Nếu một cuốn sách gồm những thẻ tre nối bằng dây thay vì các trang giấy, khi dây đứt thì xếp lại thứ tự thế nào?

当然(dāng rán)可以(kě yǐ)研究(yán jiū)文字(wén zì),不过(bù guò)清华大学(qīng huá dà xué)收藏(shōu cáng)的(de)《系年(xì nián)》竹简(zhú jiǎn),还(hái)在(zài)背面(bèi miàn)留下(liú xià)了(le)线索(xiàn suǒ)。

Dĩ nhiên có thể nghiên cứu chữ viết, nhưng các thẻ tre “Hệ niên” do Đại học Thanh Hoa lưu giữ còn có dấu vết ở mặt sau.

其中(qí zhōng)一(yī)类(lèi)线索(xiàn suǒ),是(shì)斜(xié)着(zhe)经过(jīng guò)多(duō)支(zhī)竹简(zhú jiǎn)的(de)刻痕(kè hén)。

Một loại dấu vết là đường khắc chéo đi qua nhiều thẻ tre.

单看(dān kàn)一(yī)支(zhī),线(xiàn)只(zhǐ)是(shì)一(yī)小段(xiǎo duàn);把(bǎ)相邻(xiāng lín)的(de)竹简(zhú jiǎn)放回(fàng huí)一起(yī qǐ),几(jǐ)段(duàn)线(xiàn)就(jiù)能(néng)接起来(jiē qǐ lái)。

Nhìn riêng một thẻ, đường ấy chỉ là một đoạn ngắn; đặt các thẻ liền kề về với nhau, các đoạn có thể nối lại.

研究者(yán jiū zhě)据(jù)此(cǐ)辨认(biàn rèn)竹材(zhú cái)原本(yuán běn)相邻(xiāng lín)的(de)关系(guān xì),帮助(bāng zhù)恢复(huī fù)紧密(jǐn mì)相接(xiāng jiē)的(de)排列(pái liè)。

Nhờ đó, các nhà nghiên cứu nhận ra những phần tre vốn kề nhau, hỗ trợ phục hồi cách xếp khít.

这里(zhè lǐ)读(dú)的(de)不是(bù shì)一(yī)句(jù)古文(gǔ wén),而是(ér shì)材料(cái liào)自己(zì jǐ)留下(liú xià)的(de)连接(lián jiē)关系(guān xì)。

Điều được đọc ở đây không phải một câu văn cổ mà là quan hệ nối tiếp do chính vật liệu để lại.

《系年(xì nián)》的(de)背面(bèi miàn)还(hái)有(yǒu)次序(cì xù)编号(biān hào),它们(tā men)能(néng)更(gèng)直接(zhí jiē)地(de)帮助(bāng zhù)整理(zhěng lǐ)散乱(sǎn luàn)的(de)竹简(zhú jiǎn)。

Mặt sau “Hệ niên” còn có số thứ tự, giúp việc sắp xếp các thẻ rời trực tiếp hơn.

然而(rán ér),编号(biān hào)也(yě)不是(bù shì)绝对(jué duì)不会(bù huì)错(cuò):研究者(yán jiū zhě)发现(fā xiàn)了(le)重复(chóng fù)写号(xiě hào)和(hé)漏号(lòu hào)的(de)现象(xiàn xiàng)。

Tuy nhiên, số thứ tự cũng không tuyệt đối chính xác: các nhà nghiên cứu đã phát hiện số bị viết lặp và bị bỏ sót.

刻痕(kè hén)和(hé)编号(biān hào)提供(tí gōng)不同(bù tóng)的(de)帮助(bāng zhù),也(yě)都(dōu)需要(xū yào)结合(jié hé)实物(shí wù)细节(xì jié)来(lái)理解(lǐ jiě)。

Đường khắc và số thứ tự hỗ trợ theo những cách khác nhau, và đều cần được hiểu cùng các chi tiết của hiện vật.

一(yī)本(běn)古书(gǔ shū)的(de)背面(bèi miàn),可能(kě néng)保存(bǎo cún)着(zhe)它(tā)怎样(zěn yàng)成为(chéng wéi)一(yī)本(běn)书(shū)的(de)答案(dá àn)。

Mặt sau của một cuốn sách cổ có thể lưu lời giải về cách nó được ghép thành sách.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Muốn xếp sách thẻ tre, hãy nhìn cả mặt sau | QI Chinese