Đi tới nội dung chính
HSK 5Khoảng 3 phút đọc

Nước tách ra từ đậu phụ có thể giúp làm mẻ đậu tiếp theo

做豆腐剩下的水,为什么还能帮助做豆腐?

Tùy chọn hiển thị

做(zuò)豆腐(dòu fǔ)时(shí),凝成(níng chéng)的(de)豆花(dòu huā)和(hé)水分(shuǐ fèn)会(huì)逐渐(zhú jiàn)分开(fēn kāi)。

Khi làm đậu phụ, phần đậu đông và nước dần tách ra.

这些(zhè xiē)分(fēn)出来(chū lái)的(de)水(shuǐ),并(bìng)不(bù)一定(yī dìng)到(dào)这里(zhè lǐ)就(jiù)完成(wán chéng)了(le)任务(rèn wù)。

Phần nước tách ra ấy không nhất thiết đã hết vai trò.

在(zài)中国(zhōng guó)的(de)一种(yī zhǒng)传统(chuán tǒng)做法(zuò fǎ)中(zhōng),它(tā)经过(jīng guò)发酵(fā jiào)变成(biàn chéng)酸浆(suān jiāng),又(yòu)被(bèi)用来(yòng lái)让(ràng)下(xià)一批(yī pī)豆浆(dòu jiāng)凝固(níng gù)。

Trong một cách làm truyền thống ở Trung Quốc, nước ấy được lên men thành nước chua, rồi dùng để làm đông mẻ sữa đậu tiếp theo.

这(zhè)像(xiàng)一个(yī gè)小(xiǎo)循环(xún huán):上(shàng)一批(yī pī)豆腐(dòu fǔ)留(liú)下(xià)的(de)液体(yè tǐ),成(chéng)了(le)下(xià)一批(yī pī)的(de)帮手(bāng shǒu)。

Giống như một vòng tuần hoàn nhỏ: chất lỏng còn lại từ mẻ trước trở thành trợ thủ của mẻ sau.

不过(bù guò),真正(zhēn zhèng)需要(xū yào)解释(jiě shì)的(de)是(shì),酸浆(suān jiāng)为什么(wèi shén me)能(néng)把(bǎ)流动(liú dòng)的(de)豆浆(dòu jiāng)变成(biàn chéng)凝块(níng kuài)。

Nhưng điều cần giải thích là vì sao nước chua có thể biến sữa đậu đang lỏng thành khối đông.

2019年(nián)的(de)一(yī)项(xiàng)研究(yán jiū)分析(fēn xī)了(le)酸浆(suān jiāng)中(zhōng)的(de)微生物(wēi shēng wù),并(bìng)分离(fēn lí)出(chū)一(yī)种(zhǒng)产酸(chǎn suān)能力(néng lì)强(qiáng)的(de)乳酸菌(rǔ suān jūn)。

Một nghiên cứu năm 2019 phân tích vi sinh vật trong nước chua và tách được một chủng vi khuẩn lactic có khả năng tạo axit mạnh.

研究(yán jiū)人员(rén yuán)发现(fā xiàn),酸(suān)是(shì)促进(cù jìn)豆浆(dòu jiāng)蛋白质(dàn bái zhì)凝固(níng gù)的(de)主要(zhǔ yào)因素(yīn sù),其他(qí tā)成分(chéng fèn)也(yě)有(yǒu)帮助(bāng zhù)。

Các nhà nghiên cứu nhận thấy axit là yếu tố chính thúc đẩy protein sữa đậu đông tụ, bên cạnh sự hỗ trợ của các thành phần khác.

豆浆(dòu jiāng)加热(jiā rè)后(hòu),蛋白质(dàn bái zhì)的(de)结构(jié gòu)发生(fā shēng)变化(biàn huà)。

Sau khi sữa đậu được đun nóng, cấu trúc protein thay đổi.

加入(jiā rù)酸浆(suān jiāng)会(huì)改变(gǎi biàn)酸碱(suān jiǎn)条件(tiáo jiàn),减弱(jiǎn ruò)蛋白质(dàn bái zhì)之间(zhī jiān)由(yóu)电荷(diàn hè)产生(chǎn shēng)的(de)相互(xiāng hù)排斥(pái chì)。

Thêm nước chua làm thay đổi điều kiện axit–bazơ, giảm lực đẩy do điện tích giữa các protein.

蛋白质(dàn bái zhì)因此(yīn cǐ)更(gèng)容易(róng yì)靠近(kào jìn)、聚集(jù jí),形成(xíng chéng)含有(hán yǒu)水分(shuǐ fèn)的(de)凝胶(níng jiāo)。

Nhờ vậy, các protein dễ đến gần, tụ lại và tạo thành gel chứa nước hơn.

这里(zhè lǐ)的(de)豆腐(dòu fǔ)不是(bù shì)把(bǎ)豆浆(dòu jiāng)里(lǐ)的(de)水(shuǐ)全部(quán bù)烧干(shāo gān)后(hòu)留下(liú xià)的(de)固体(gù tǐ)。

Đậu phụ ở đây không phải chất rắn còn lại sau khi đun cạn toàn bộ nước trong sữa đậu.

关键(guān jiàn)是(shì)让(ràng)蛋白质(dàn bái zhì)改变(gǎi biàn)组织(zǔ zhī)方式(fāng shì),而(ér)酸浆(suān jiāng)把(bǎ)前(qián)一(yī)批(pī)的(de)副产物(fù chǎn wù)带(dài)回(huí)了(le)这个(zhè gè)过程(guò chéng)。

Mấu chốt là thay đổi cách protein tập hợp; nước chua đưa phụ phẩm của mẻ trước quay lại quá trình đó.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Nước tách ra từ đậu phụ có thể giúp làm mẻ đậu tiếp theo | QI Chinese