Đi tới nội dung chính
HSK 4Khoảng 3 phút đọc

Vì sao một làn sóng chạy ngược dòng Tiền Đường?

钱塘江上的浪,为什么朝上游跑?

Tùy chọn hiển thị

江水(jiāng shuǐ)通常(tōng cháng)朝(cháo)海边(hǎi biān)流(liú),钱塘江(qián táng jiāng)上(shàng)却(què)会(huì)出现(chū xiàn)一道(yī dào)向(xiàng)上游(shàng yóu)推进(tuī jìn)的(de)潮头(cháo tóu)。

Nước sông thường chảy về biển, nhưng trên sông Tiền Đường có lúc xuất hiện một mặt sóng triều tiến lên thượng nguồn.

如果(rú guǒ)只(zhǐ)看(kàn)浪(làng)前进(qián jìn)的(de)方向(fāng xiàng),好像(hǎo xiàng)整(zhěng)条(tiáo)江(jiāng)突然(tū rán)换(huàn)了(le)主意(zhǔ yì)。

Chỉ nhìn hướng sóng tiến, ta có thể tưởng cả con sông đột nhiên đổi ý.

这(zhè)种(zhǒng)现象(xiàn xiàng)叫(jiào)涌潮(yǒng cháo),它(tā)和(hé)海潮(hǎi cháo)进入(jìn rù)河口(hé kǒu)的(de)方式(fāng shì)有关(yǒu guān)。

Hiện tượng này gọi là sóng triều dâng, liên quan đến cách triều biển đi vào cửa sông.

许多(xǔ duō)受(shòu)潮汐(cháo xī)影响(yǐng xiǎng)的(de)河流(hé liú),水流(shuǐ liú)换(huàn)方向(fāng xiàng)是(shì)慢慢(màn màn)发生(fā shēng)的(de)。

Ở nhiều sông chịu ảnh hưởng thủy triều, dòng nước đổi hướng từ từ.

向(xiàng)下游(xià yóu)的(de)水流(shuǐ liú)先(xiān)减慢(jiǎn màn),经过(jīng guò)一(yī)段(duàn)流动(liú dòng)很(hěn)弱(ruò)的(de)时间(shí jiān),再(zài)转成(zhuǎn chéng)向上(xiàng shàng)的(de)涨潮(zhǎng cháo)水流(shuǐ liú)。

Dòng xuôi hạ lưu chậm lại trước, qua một khoảng chảy rất yếu, rồi chuyển thành dòng triều lên hướng ngược sông.

涌潮(yǒng cháo)出现(chū xiàn)时(shí),变化(biàn huà)却(què)集中(jí zhōng)在(zài)一个(yī gè)比较(bǐ jiào)明显(míng xiǎn)的(de)波前(bō qián),也(yě)就是(jiù shì)向前(xiàng qián)移动(yí dòng)的(de)水面(shuǐ miàn)前沿(qián yán)。

Khi có sóng triều dâng, biến đổi lại tập trung ở một mặt sóng khá rõ, tức mép nước đang di chuyển về trước.

要(yào)形成(xíng chéng)这样(zhè yàng)的(de)潮头(cháo tóu),河口(hé kǒu)的(de)形状(xíng zhuàng)和(hé)潮水(cháo shuǐ)的(de)涨落(zhǎng luò)幅度(fú dù)都(dōu)很(hěn)重要(zhòng yào)。

Để hình thành mặt triều như vậy, hình dạng cửa sông và biên độ lên xuống của thủy triều đều quan trọng.

比较(bǐ jiào)平浅(píng qiǎn)、向内(xiàng nèi)收窄(shōu zhǎi)的(de)河口(hé kǒu),加上(jiā shàng)较(jiào)大(dà)的(de)潮差(cháo chā),才(cái)可能(kě néng)提供(tí gōng)合适(hé shì)的(de)条件(tiáo jiàn)。

Cửa sông khá phẳng, nông và hẹp dần vào trong, kết hợp chênh lệch triều lớn, mới có thể tạo điều kiện phù hợp.

潮差(cháo chā)指(zhǐ)高潮(gāo cháo)和(hé)低潮(dī cháo)之间(zhī jiān)的(de)水位(shuǐ wèi)差(chā),不是(bù shì)每(měi)一道(yī dào)浪(làng)本身(běn shēn)的(de)高度(gāo dù)。

Biên độ triều là chênh lệch mực nước giữa triều cao và thấp, không phải chiều cao của từng con sóng.

所以(suǒ yǐ),有(yǒu)涨潮(zhǎng cháo)的(de)河流(hé liú)很多(hěn duō),能(néng)形成(xíng chéng)清楚(qīng chǔ)涌潮(yǒng cháo)的(de)却(què)只是(zhǐ shì)一部分(yī bù fēn)。

Bởi vậy nhiều sông có triều lên, nhưng chỉ một phần hình thành sóng triều dâng rõ rệt.

潮头(cháo tóu)向(xiàng)内陆(nèi lù)前进(qián jìn)时(shí),经过(jīng guò)区域(qū yù)后面(hòu miàn)的(de)水流(shuǐ liú)可以(kě yǐ)转为(zhuǎn wéi)朝(cháo)上游(shàng yóu)流(liú)。

Khi mặt triều tiến vào đất liền, dòng nước phía sau nó ở đoạn đã đi qua có thể chuyển sang hướng thượng nguồn.

这(zhè)不是(bù shì)整(zhěng)条(tiáo)河(hé)永久(yǒng jiǔ)倒流(dào liú),而是(ér shì)涨潮(zhǎng cháo)过程(guò chéng)中(zhōng),一(yī)段(duàn)水流(shuǐ liú)被(bèi)迅速(xùn sù)改变(gǎi biàn)。

Đây không phải cả con sông chảy ngược vĩnh viễn, mà là một đoạn dòng chảy thay đổi nhanh trong quá trình triều lên.

钱塘江(qián táng jiāng)的(de)特别(tè bié)景象(jǐng xiàng),让(ràng)本来(běn lái)常常(cháng cháng)缓慢(huǎn màn)的(de)水位(shuǐ wèi)与(yǔ)水流(shuǐ liú)变化(biàn huà),变成(biàn chéng)了(le)可以(kě yǐ)看见(kàn jiàn)向前(xiàng qián)跑(pǎo)的(de)潮头(cháo tóu)。

Cảnh đặc biệt ở Tiền Đường khiến sự đổi mực nước và dòng chảy vốn thường diễn ra chậm trở thành một mặt triều có thể thấy đang tiến đi.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Vì sao một làn sóng chạy ngược dòng Tiền Đường? | QI Chinese