Đi tới nội dung chính
HSK 4Khoảng 3 phút đọc

Đường ray hết tàu, một công viên bắt đầu

列车不再经过,公园开始生长

Tùy chọn hiển thị

纽约(niǔ yuē)曼哈顿(màn hā dùn)的(de)一(yī)段(duàn)高架(gāo jià)铁路(tiě lù),后来(hòu lái)让(ràng)人们(rén men)走(zǒu)在(zài)了(le)从前(cóng qián)列车(liè chē)经过(jīng guò)的(de)地方(dì fāng)。

Một đoạn đường sắt trên cao ở Manhattan, New York về sau cho phép người ta đi bộ tại nơi tàu từng chạy.

它(tā)就(jiù)是(shì)高线公园(gāo xiàn gōng yuán),但(dàn)这(zhè)段(duàn)空间(kōng jiān)并(bìng)不(bù)是(shì)一(yī)停运(tíng yùn)就(jiù)自动(zì dòng)成(chéng)了(le)公园(gōng yuán)。

Đó là công viên High Line, nhưng không gian này không tự trở thành công viên ngay khi tàu ngừng chạy.

停用(tíng yòng)之后(zhī hòu),结构(jié gòu)需要(xū yào)维修(wéi xiū),轨道(guǐ dào)间(jiān)却(què)有(yǒu)植物(zhí wù)自己(zì jǐ)长(zhǎng)了(le)出来(chū lái)。

Sau khi ngừng sử dụng, kết cấu cần được sửa chữa, còn thực vật tự mọc lên giữa các đường ray.

一九九九年(yī jiǔ jiǔ jiǔ nián),附近(fù jìn)两(liǎng)位(wèi)居民(jū mín)成立(chéng lì)“高线之友(gāo xiàn zhī yǒu)”,希望(xī wàng)把(bǎ)这(zhè)段(duàn)高架(gāo jià)空间(kōng jiān)保留(bǎo liú)下来(xià lái),改成(gǎi chéng)公共(gōng gòng)绿地(lǜ dì)。

Năm 1999, hai cư dân gần đó lập Friends of the High Line, mong giữ lại đoạn trên cao và chuyển thành không gian xanh công cộng.

后来(hòu lái),这个(zhè gè)想法(xiǎng fǎ)经过(jīng guò)支持(zhī chí)、设计(shè jì)和(hé)施工(shī gōng),二〇〇九(èr líng líng jiǔ)年(nián)才(cái)开放(kāi fàng)了(le)第一(dì yī)段(duàn)。

Sau đó, ý tưởng đi qua các bước hỗ trợ, thiết kế và xây dựng; đến năm 2009 mới mở đoạn đầu tiên.

设计(shè jì)没有(méi yǒu)把(bǎ)铁路(tiě lù)的(de)过去(guò qù)全部(quán bù)藏(cáng)起来(qǐ lái):钢结构(gāng jié gòu)和(hé)轨道(guǐ dào)得到(dé dào)修复(xiū fù),旁边(páng biān)安排(ān pái)步道(bù dào)、植物(zhí wù)与(yǔ)座椅(zuò yǐ)。

Thiết kế không giấu hết quá khứ đường sắt: kết cấu thép và đường ray được phục hồi, bên cạnh có lối đi, cây trồng và ghế ngồi.

原来(yuán lái)自发(zì fā)长出(zhǎng chū)的(de)野生(yě shēng)景观(jǐng guān),也(yě)成为(chéng wéi)新(xīn)设计(shè jì)呼应(hū yìng)的(de)一部分(yī bù fēn)。

Cảnh cây cỏ tự mọc trước đó cũng là điều thiết kế mới gợi lại.

一(yī)片(piàn)长(zhǎng)草(cǎo)的(de)旧(jiù)线路(xiàn lù),和(hé)一(yī)个(gè)能(néng)供(gōng)公众(gōng zhòng)使用(shǐ yòng)的(de)公园(gōng yuán),中间(zhōng jiān)隔(gé)着(zhe)许多(xǔ duō)人(rén)的(de)决定(jué dìng)与(yǔ)工作(gōng zuò)。

Giữa tuyến cũ mọc cỏ và công viên phục vụ công chúng là nhiều quyết định cùng công sức của con người.

保留(bǎo liú)过去(guò qù),并(bìng)不(bù)一定(yī dìng)意味着(yì wèi zhe)让(ràng)所有(suǒ yǒu)东西(dōng xī)继续(jì xù)做(zuò)原来(yuán lái)的(de)事(shì)。

Giữ lại quá khứ không nhất thiết có nghĩa mọi thứ tiếp tục làm công việc ban đầu.

如今(rú jīn)沿着(yán zhe)轨道(guǐ dào)边(biān)步行(bù xíng),脚下(jiǎo xià)的(de)路(lù)仍然(réng rán)提示(tí shì)着(zhe),这(zhè)座(zuò)城市(chéng shì)曾经(céng jīng)怎样(zěn yàng)把(bǎ)货物(huò wù)送(sòng)来(lái)。

Khi đi bộ bên đường ray, con đường dưới chân vẫn gợi lại cách thành phố từng đưa hàng hóa đến đây.

Bài viết do QI Chinese biên soạn cho người học tiếng Trung.

Nguồn tham khảo

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Đường ray hết tàu, một công viên bắt đầu | QI Chinese