Đi tới nội dung chính
HSK 4Khoảng 3 phút đọc

Ai đẽo những cột đá nhiều cạnh?

这些多边形石柱是谁切出来的?

Tùy chọn hiển thị

一(yī)根根(gēn gēn)石柱(shí zhù)紧紧(jǐn jǐn)排(pái)在(zài)一起(yī qǐ),顶部(dǐng bù)常常(cháng cháng)像(xiàng)拼(pīn)好(hǎo)的(de)六边形(liù biān xíng)地砖(dì zhuān)。

Những cột đá xếp sát nhau, mặt trên thường giống các viên gạch lát sáu cạnh ghép sẵn.

在(zài)美国(měi guó)魔鬼柱(mó guǐ zhù)国家(guó jiā)纪念地(jì niàn dì),可以(kě yǐ)看到(kàn dào)这样(zhè yàng)的(de)景象(jǐng xiàng)。

Tại Đài tưởng niệm quốc gia Devils Postpile của Mỹ có thể thấy cảnh như vậy.

它们(tā men)并(bìng)不(bù)是(shì)石匠(shí jiàng)切(qiē)好(hǎo)后(hòu)竖(shù)起来(qǐ lái)的(de),而(ér)与(yǔ)一大片(yī dà piàn)熔岩(róng yán)慢慢(màn màn)冷却(lěng què)有关(yǒu guān)。

Chúng không phải đá được thợ cắt rồi dựng lên, mà liên quan đến một khối dung nham nguội dần.

关键(guān jiàn)的(de)变化(biàn huà),发生(fā shēng)在(zài)熔岩(róng yán)已经(yǐ jīng)变成(biàn chéng)固体(gù tǐ)、却(què)仍然(réng rán)很(hěn)热(rè)的(de)时候(shí hòu)。

Biến đổi then chốt diễn ra khi dung nham đã thành chất rắn nhưng vẫn còn rất nóng.

岩石(yán shí)继续(jì xù)降温(jiàng wēn),体积(tǐ jī)收缩(shōu suō),也就是(yě jiù shì)占(zhàn)的(de)空间(kōng jiān)变(biàn)小(xiǎo)。

Đá tiếp tục hạ nhiệt, co thể tích, tức chiếm ít không gian hơn.

收缩(shōu suō)产生(chǎn shēng)的(de)拉力(lā lì)使(shǐ)岩石(yán shí)开裂(kāi liè),裂缝(liè fèng)从(cóng)冷却(lěng què)的(de)表面(biǎo miàn)向(xiàng)内部(nèi bù)发展(fā zhǎn)。

Lực kéo do co lại khiến đá nứt; các khe nứt phát triển từ bề mặt nguội vào trong.

这些(zhè xiē)裂缝(liè fèng)把(bǎ)原来(yuán lái)连成(lián chéng)一片(yī piàn)的(de)岩石(yán shí)分成(fēn chéng)柱状(zhù zhuàng)部分(bù fēn),称为(chēng wéi)柱状(zhù zhuàng)节理(jié lǐ)。

Các khe nứt chia khối đá vốn liền thành những phần dạng cột, gọi là hệ khe nứt cột.

六边形(liù biān xíng)很(hěn)常见(cháng jiàn),但(dàn)大自然(dà zì rán)没有(méi yǒu)要求(yāo qiú)每(měi)根(gēn)柱子(zhù zi)都(dōu)必须(bì xū)有(yǒu)六(liù)条(tiáo)边(biān)。

Hình sáu cạnh thường gặp, nhưng tự nhiên không buộc cột nào cũng phải có sáu cạnh.

这种(zhè zhǒng)结构(jié gòu)中(zhōng)也(yě)能(néng)出现(chū xiàn)三(sān)边(biān)、五(wǔ)边(biān)或(huò)七(qī)边(biān)的(de)柱子(zhù zi)。

Cấu trúc này cũng có thể có cột ba, năm hoặc bảy cạnh.

柱子(zhù zi)的(de)方向(fāng xiàng)还(hái)与(yǔ)冷却(lěng què)表面(biǎo miàn)的(de)方向(fāng xiàng)有关(yǒu guān),所以(suǒ yǐ)不能(bù néng)把(bǎ)所有(suǒ yǒu)石柱(shí zhù)都(dōu)想(xiǎng)成(chéng)笔直(bǐ zhí)向上(xiàng shàng)的(de)。

Hướng cột còn liên quan đến hướng bề mặt nguội, nên không thể hình dung mọi cột đều dựng thẳng lên.

不过(bù guò),形成(xíng chéng)石柱(shí zhù)和(hé)让(ràng)人(rén)看见(kàn jiàn)石柱(shí zhù),是(shì)两(liǎng)件(jiàn)不同(bù tóng)的(de)事(shì)。

Tuy nhiên, tạo ra cột đá và làm lộ chúng cho người thấy là hai việc khác nhau.

在(zài)魔鬼柱(mó guǐ zhù),后来(hòu lái)经过(jīng guò)的(de)冰川(bīng chuān)移走(yí zǒu)了(le)部分(bù fēn)岩石(yán shí),露出(lù chū)石柱(shí zhù),还(hái)磨光(mó guāng)了(le)部分(bù fēn)柱顶(zhù dǐng)。

Ở Devils Postpile, băng hà đi qua về sau lấy đi một phần đá, làm lộ cột và mài nhẵn một số đỉnh cột.

眼前(yǎn qián)整齐(zhěng qí)的(de)岩石(yán shí)景观(jǐng guān),因此(yīn cǐ)保存(bǎo cún)了(le)两个(liǎng gè)阶段(jiē duàn):热岩(rè yán)冷却(lěng què)时(shí)开裂(kāi liè),冰川(bīng chuān)经过(jīng guò)后(hòu)显露(xiǎn lù)。

Cảnh đá đều đặn trước mắt vì vậy lưu lại hai giai đoạn: đá nóng nứt khi nguội, rồi lộ ra sau khi băng hà đi qua.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Ai đẽo những cột đá nhiều cạnh? | QI Chinese