Đi tới nội dung chính
HSK 5Khoảng 3 phút đọc

Viên bi nhỏ đưa mực lên giấy thế nào?

笔尖的小球,怎样把墨水送到纸上?

Tùy chọn hiển thị

拿(ná)圆珠笔(yuán zhū bǐ)写(xiě)字(zì)时(shí),真正(zhēn zhèng)接触(jiē chù)纸面(zhǐ miàn)的(de),是(shì)笔尖(bǐ jiān)上(shàng)一(yī)颗(kē)很(hěn)小(xiǎo)的(de)球(qiú)。

Khi viết bằng bút bi, phần thật sự chạm vào giấy là một viên cầu rất nhỏ ở đầu bút.

这(zhè)颗(kē)球(qiú)既(jì)不能(bù néng)掉(diào)出来(chū lái),也(yě)不能(bù néng)被(bèi)固定(gù dìng)得(de)一动不动(yī dòng bù dòng)。

Viên bi ấy vừa không được rơi ra, vừa không được bị giữ chặt đến mức không thể chuyển động.

它(tā)被(bèi)装(zhuāng)在(zài)一(yī)个(gè)小(xiǎo)座(zuò)里(lǐ),位置(wèi zhì)受到(shòu dào)限制(xiàn zhì),却(què)仍(réng)能(néng)自由(zì yóu)转动(zhuǎn dòng)。

Nó được đặt trong một ổ nhỏ, bị giới hạn vị trí nhưng vẫn có thể xoay tự do.

笔芯(bǐ xīn)里(lǐ)的(de)墨水(mò shuǐ)到达(dào dá)球(qiú)的(de)内侧(nèi cè),球(qiú)随着(suí zhe)笔(bǐ)在(zài)纸(zhǐ)上(shàng)移动(yí dòng)而(ér)滚动(gǔn dòng),把(bǎ)墨水(mò shuǐ)带(dài)到(dào)纸面(zhǐ miàn)。

Mực từ ruột bút đến phía trong viên bi; khi bút di chuyển trên giấy, viên bi lăn và mang mực ra mặt giấy.

所以(suǒ yǐ),笔尖(bǐ jiān)不(bù)只(zhǐ)是(shì)让(ràng)墨水(mò shuǐ)流出(liú chū)的(de)一个(yī gè)小孔(xiǎo kǒng),球(qiú)的(de)转动(zhuàn dòng)也(yě)是(shì)供墨(gōng mò)过程(guò chéng)的(de)一部分(yī bù fēn)。

Vì vậy, đầu bút không chỉ là một lỗ nhỏ cho mực chảy ra; chuyển động xoay của viên bi cũng tham gia vào quá trình cấp mực.

不过(bù guò),把(bǎ)球(qiú)装(zhuāng)进去(jìn qù)还(hái)不够(bù gòu),墨水(mò shuǐ)必须(bì xū)有(yǒu)路(lù)可(kě)走(zǒu)。

Nhưng lắp viên bi vào thôi chưa đủ; mực còn phải có đường đi.

美国(měi guó)机械(jī xiè)工程师(gōng chéng shī)学会(xué huì)的(de)一(yī)份(fèn)技术(jì shù)史(shǐ)资料(zī liào),记录(jì lù)了(le)比罗(bǐ luó)改进(gǎi jìn)笔尖(bǐ jiān)时(shí)遇到(yù dào)的(de)问题(wèn tí)。

Một tài liệu lịch sử kỹ thuật của ASME, Hiệp hội Kỹ sư Cơ khí Hoa Kỳ, ghi lại vấn đề Bíró gặp khi cải tiến đầu bút.

早期(zǎo qī)试验(shì yàn)中(zhōng),书写(shū xiě)压力(yā lì)会(huì)把(bǎ)球(qiú)压(yā)在(zài)底座(dǐ zuò)上(shàng),阻碍(zǔ ài)墨水(mò shuǐ)流动(liú dòng)。

Trong các thử nghiệm ban đầu, lực khi viết ép viên bi vào chỗ tựa, cản dòng mực.

后来(hòu lái)增加(zēng jiā)的(de)小(xiǎo)槽(cáo),让(ràng)墨水(mò shuǐ)能够(néng gòu)经过(jīng guò)球(qiú)与(yǔ)底座(dǐ zuò)接触(jiē chù)的(de)地方(dì fāng),继续(jì xù)到达(dào dá)笔尖(bǐ jiān)。

Những rãnh nhỏ được bổ sung sau đó giúp mực đi qua vùng tiếp xúc giữa bi và chỗ tựa, tiếp tục đến đầu bút.

一条(yī tiáo)看似(kàn sì)简单(jiǎn dān)的(de)笔画(bǐ huà),背后(bèi hòu)其实(qí shí)有(yǒu)滚动(gǔn dòng)的(de)小球(xiǎo qiú),也(yě)有(yǒu)为(wèi)墨水(mò shuǐ)留下(liú xià)的(de)通道(tōng dào)。

Đằng sau một nét bút tưởng như đơn giản thực ra có cả viên bi đang lăn lẫn đường dẫn dành cho mực.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp