Đi tới nội dung chính
HSK 2Khoảng 2 phút đọc

Hoa văn trên chiếc gối cổ này có phải được vẽ lên không?

这只古枕头的花纹,是画出来的吗?

Tùy chọn hiển thị

看到(kàn dào)枕头(zhěn tou),你(nǐ)会(huì)不(bù)会(huì)想到(xiǎng dào)软软(ruǎn ruǎn)的(de)东西(dōng xi)?

Nhắc đến gối, bạn có nghĩ tới một thứ mềm mềm không?

可是(kě shì),有些(yǒu xiē)古(gǔ)枕头(zhěn tou)是(shì)用(yòng)陶(táo)做(zuò)的(de)。

Thế nhưng, một số chiếc gối cổ lại được làm bằng gốm.

纽约(niǔ yuē)的(de)大都会艺术博物馆(dà dū huì yì shù bó wù guǎn),收藏(shōu cáng)着(zhe)一(yī)只(zhī)中国(zhōng guó)唐代(táng dài)的(de)陶枕(táo zhěn)。

Bảo tàng Nghệ thuật Metropolitan ở New York lưu giữ một chiếc gối gốm thời Đường của Trung Quốc.

它(tā)大约(dà yuē)做(zuò)于(yú)公元(gōng yuán)700年(nián),上面(shàng miàn)有(yǒu)深浅(shēn qiǎn)不同(bù tóng)的(de)花纹(huā wén)。

Nó được làm vào khoảng năm 700 sau Công nguyên, với các hoa văn có màu đậm nhạt khác nhau.

这些(zhè xiē)花纹(huā wén),是(shì)拿(ná)笔(bǐ)画(huà)上去(shàng qù)的(de)吗(ma)?

Những hoa văn ấy có phải được vẽ lên bằng bút không?

这(zhè)只(zhī)枕头(zhěn tou)的(de)答案(dá àn),藏(cáng)在(zài)做(zuò)它(tā)的(de)泥(ní)里(li)。

Câu trả lời của chiếc gối này nằm trong chính đất làm ra nó.

做(zuò)这种(zhè zhǒng)花纹(huā wén)时(shí),人们(rén men)先(xiān)把(bǎ)深色(shēn sè)和(hé)浅色(qiǎn sè)的(de)泥(ní)放(fàng)在(zài)一起(yī qǐ)。

Để tạo kiểu hoa văn này, người ta trước hết đặt đất màu đậm và đất màu nhạt vào cùng nhau.

再(zài)把(bǎ)它们(tā men)扭(niǔ)一(yī)扭(niǔ)、揉(róu)一(yī)揉(róu),让(ràng)两(liǎng)种(zhǒng)颜色(yán sè)混(hùn)在(zài)一起(yī qǐ)。

Sau đó họ xoắn và nhào chúng, để hai màu trộn vào nhau.

然后(rán hòu),切成(qiē chéng)很(hěn)薄(báo)的(de)片(piàn),把(bǎ)薄片(báo piàn)贴(tiē)到(dào)枕头(zhěn tou)表面(biǎo miàn)。

Tiếp đó, họ cắt thành những lát rất mỏng rồi ghép các lát lên bề mặt gối.

花纹(huā wén)就(jiù)在(zài)这(zhè)层(céng)薄薄(báo báo)的(de)泥(ní)上(shang),不是(bù shì)穿过(chuān guò)整个(zhěng gè)枕头(zhěn tou)的(de)。

Hoa văn nằm trong lớp đất mỏng ấy, chứ không xuyên suốt cả chiếc gối.

外面(wài miàn)还(hái)会(huì)上釉(shàng yòu),也就是(yě jiù shì)加(jiā)一(yī)层(céng)覆盖(fù gài)表面(biǎo miàn)的(de)材料(cái liào)。

Bên ngoài còn được phủ men, tức là thêm một lớp vật liệu phủ lên bề mặt.

烧好(shāo hǎo)后(hòu),花纹(huā wén)就(jiù)留在(liú zài)表面(biǎo miàn)。

Sau khi nung, hoa văn vẫn lưu lại trên bề mặt.

看起来(kàn qǐ lái)像(xiàng)画(huà)上去(shàng qù)的(de)线(xiàn),原来(yuán lái)可以(kě yǐ)来自(lái zì)泥(ní)本身(běn shēn)。

Thì ra những đường trông như được vẽ lên có thể đến từ chính đất gốm.

这(zhè)只(zhī)小(xiǎo)枕头(zhěn tou),让(ràng)我们(wǒ men)看到(kàn dào)古人(gǔ rén)做(zuò)东西(dōng xi)时(shí)的(de)另(lìng)一(yī)种(zhǒng)办法(bàn fǎ)。

Chiếc gối nhỏ này cho ta thấy một cách khác mà người xưa dùng để làm đồ vật.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Hoa văn trên chiếc gối cổ này có phải được vẽ lên không? | QI Chinese