Đi tới nội dung chính
HSK 3Khoảng 3 phút đọc

Máy không đọc được địa chỉ thư, ai giúp thư tìm đường?

机器读不懂的信,谁来帮它找路?

Tùy chọn hiển thị

机器(jī qì)读(dú)不(bù)懂(dǒng)一(yī)封(fēng)信(xìn)上(shang)的(de)地址(dì zhǐ),这(zhè)封(fēng)信(xìn)就(jiù)走(zǒu)不(bù)下去(xià qù)了(le)吗(ma)?

Máy không đọc được địa chỉ trên một lá thư thì lá thư ấy không thể đi tiếp nữa sao?

在(zài)美国(měi guó)邮政(yóu zhèng)的(de)处理(chǔ lǐ)流程(liú chéng)里(lǐ),有(yǒu)一(yī)群(qún)人(rén)专门(zhuān mén)帮助(bāng zhù)解决(jiě jué)这个(zhè gè)问题(wèn tí)。

Trong quy trình xử lý của Bưu chính Hoa Kỳ, có một nhóm người chuyên giúp giải quyết vấn đề này.

有意思(yǒu yì sī)的(de)是(shì),他们(tā men)收到(shōu dào)的(de)是(shì)地址(dì zhǐ)的(de)图像(tú xiàng),而(ér)不是(bù shì)送到(sòng dào)眼前(yǎn qián)的(de)那(nà)封(fēng)信(xìn)。

Điều thú vị là họ nhận được hình ảnh địa chỉ, thay vì lá thư được đưa đến trước mặt.

这些(zhè xiē)人(rén)工作(gōng zuò)的(de)地方(dì fāng),是(shì)盐湖城(yán hú chéng)的(de)远程(yuǎn chéng)编码(biān mǎ)中心(zhōng xīn)。

Nơi những người này làm việc là Trung tâm Mã hóa Từ xa ở Salt Lake City.

当(dāng)自动(zì dòng)设备(shè bèi)读不出(dú bù chū)地址(dì zhǐ)时(shí),处理(chǔ lǐ)地点(dì diǎn)会(huì)拍下(pāi xià)信件(xìn jiàn)的(de)图像(tú xiàng),发送(fā sòng)给(gěi)这个(zhè gè)中心(zhōng xīn)。

Khi thiết bị tự động không đọc được địa chỉ, nơi xử lý chụp hình lá thư rồi gửi hình đến trung tâm này.

工作人员(gōng zuò rén yuán)看(kàn)着(zhe)图像(tú xiàng),把(bǎ)能(néng)辨认(biàn rèn)出(chū)的(de)地址(dì zhǐ)信息(xìn xī)输入(shū rù)电脑(diàn nǎo)。

Nhân viên nhìn hình ảnh rồi nhập thông tin địa chỉ mà họ nhận ra vào máy tính.

他们(tā men)要(yào)处理(chǔ lǐ)的(de)是(shì)信件(xìn jiàn)外面(wài miàn)的(de)地址(dì zhǐ),不是(bù shì)信(xìn)里(lǐ)写(xiě)了(le)什么(shén me)。

Phần họ xử lý là địa chỉ bên ngoài lá thư, chứ không phải nội dung viết trong thư.

输入(shū rù)的(de)信息(xìn xī)会(huì)被(bèi)拿来(ná lái)和(hé)有效(yǒu xiào)的(de)地址(dì zhǐ)对照(duì zhào),找出(zhǎo chū)对应(duì yìng)的(de)是(shì)哪个(nǎ gè)地址(dì zhǐ)。

Thông tin đã nhập sẽ được đối chiếu với các địa chỉ hợp lệ để tìm ra địa chỉ tương ứng.

然后(rán hòu),数据(shù jù)传回(chuán huí)原来(yuán lái)的(de)处理(chǔ lǐ)地点(dì diǎn),用来(yòng lái)在(zài)信件(xìn jiàn)上(shang)印出(yìn chū)条码(tiáo mǎ)。

Sau đó, dữ liệu được gửi trở lại nơi xử lý ban đầu để in mã vạch lên lá thư.

条码(tiáo mǎ)上(shang)有(yǒu)一条条(yī tiáo tiáo)线(xiàn),机器(jī qì)读(dú)这些(zhè xiē)线(xiàn),就(jiù)能(néng)获得(huò dé)信息(xìn xī)。

Trên mã vạch có những vạch nối tiếp nhau; máy đọc các vạch này để nhận thông tin.

设备(shè bèi)能(néng)读(dú)条码(tiáo mǎ),信件(xìn jiàn)就(jiù)可以(kě yǐ)继续(jì xù)进入(jìn rù)自动(zì dòng)处理(chǔ lǐ)流程(liú chéng)。

Thiết bị đọc được mã vạch thì lá thư có thể tiếp tục vào quy trình xử lý tự động.

这(zhè)并不(bìng bù)表示(biǎo shì)所有(suǒ yǒu)模糊(mó hú)的(de)地址(dì zhǐ)都(dōu)一定(yī dìng)能(néng)认(rèn)出来(chū lái)。

Điều này không có nghĩa mọi địa chỉ mờ hoặc khó đọc đều chắc chắn được nhận ra.

不过(bù guò),图像(tú xiàng)可以(kě yǐ)先(xiān)去(qù)找(zhǎo)人(rén)帮忙(bāng máng),信件(xìn jiàn)不用(bù yòng)为(wèi)这(zhè)一(yī)步(bù)搬到(bān dào)那个(nà gè)中心(zhōng xīn)。

Tuy vậy, hình ảnh có thể được gửi đi nhờ người hỗ trợ trước, còn lá thư không phải chuyển đến trung tâm đó để thực hiện bước này.

自动(zì dòng)分信(fēn xìn)的(de)背后(bèi hòu),还(hái)藏(cáng)着(zhe)人(rén)把(bǎ)难读(nán dú)的(de)字(zì)变成(biàn chéng)机器(jī qì)能(néng)读(dú)的(de)信息(xìn xī)这(zhè)一(yī)步(bù)。

Đằng sau việc phân loại thư tự động còn có bước con người biến chữ khó đọc thành thông tin máy có thể đọc.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Máy không đọc được địa chỉ thư, ai giúp thư tìm đường? | QI Chinese