Đi tới nội dung chính
HSK 4Khoảng 3 phút đọc

Một hạt giống vào ngân hàng cần cả hồ sơ và lần thử nảy mầm

进入种子银行,要带上什么?

Tùy chọn hiển thị

把(bǎ)种子(zhǒng zi)放(fàng)进(jìn)冷库(lěng kù),就算(jiù suàn)替(tì)未来(wèi lái)保存(bǎo cún)好(hǎo)一(yī)种(zhǒng)植物(zhí wù)了(le)吗(ma)?

Cho hạt giống vào kho lạnh là đã giữ xong một loài cây cho tương lai sao?

在(zài)英国(yīng guó)邱园(qiū yuán)的(de)千年(qiān nián)种子库(zhǒng zi kù),一(yī)份(fèn)种子(zhǒng zi)的(de)旅程(lǚ chéng)从(cóng)野外(yě wài)记录(jì lù)就(jiù)开始(kāi shǐ)了(le)。

Tại Ngân hàng Hạt giống Thiên niên kỷ của Kew, Anh, hành trình của một mẫu hạt bắt đầu ngay từ ghi chép ngoài thực địa.

采集(cǎi jí)地点(dì diǎn)、当地(dāng dì)环境(huán jìng)和(hé)时间(shí jiān),都(dōu)要(yào)跟着(gēn zhe)种子(zhǒng zi)留(liú)下来(xià lái)。

Địa điểm, môi trường tại chỗ và thời gian thu thập đều phải được lưu cùng hạt.

研究者(yán jiū zhě)还(hái)采集(cǎi jí)植物(zhí wù)标本(biāo běn),用来(yòng lái)确认(què rèn)它(tā)究竟(jiū jìng)属于(shǔ yú)哪个(nǎ gè)物种(wù zhǒng)。

Các nhà nghiên cứu còn lấy tiêu bản thực vật để xác nhận cây thuộc loài nào.

种子(zhǒng zi)到达(dào dá)后(hòu)会(huì)获得(huò dé)独立(dú lì)编号(biān hào),让(ràng)种子(zhǒng zi)、标本(biāo běn)和(hé)野外(yě wài)资料(zī liào)能够(néng gòu)互(hù)相(xiāng)对应(duì yìng)。

Khi đến nơi, mẫu hạt có mã riêng để liên kết hạt, tiêu bản và dữ liệu thực địa.

这样(zhè yàng),以后(yǐ hòu)取出(qǔ chū)一(yī)瓶(píng)种子(zhǒng zi)时(shí),知道(zhī dào)的(de)就(jiù)不(bù)只(zhǐ)是(shì)“这里(zhè lǐ)有(yǒu)一些(yī xiē)小(xiǎo)颗粒(kē lì)”。

Nhờ đó sau này lấy một lọ hạt ra, người ta biết nhiều hơn chỉ “ở đây có mấy hạt nhỏ”.

接下来(jiē xià lái)是(shì)保存(bǎo cún)材料(cái liào)本身(běn shēn):先(xiān)初步(chū bù)干燥(gān zào),再(zài)用(yòng)筛子(shāi zi)等(děng)工具(gōng jù)清理(qīng lǐ)杂物(zá wù),之后(zhī hòu)继续(jì xù)干燥(gān zào)。

Tiếp theo là bảo quản vật liệu: làm khô ban đầu, dùng sàng và dụng cụ khác loại tạp chất, rồi tiếp tục làm khô.

工作人员(gōng zuò rén yuán)还(hái)会(huì)抽取(chōu qǔ)少量(shǎo liàng)种子(zhǒng zi)检查(jiǎn chá)质量(zhì liàng),例如(lì rú)用(yòng)X光(guāng)看看(kàn kàn)里面(lǐ miàn)是否(shì fǒu)空(kòng)着(zhe)。

Nhân viên còn lấy ít hạt kiểm tra chất lượng, chẳng hạn dùng tia X xem bên trong có rỗng không.

准备(zhǔn bèi)好(hǎo)的(de)种子(zhǒng zi)被(bèi)密封(mì fēng),存放(cún fàng)在(zài)零下(líng xià)二十(èr shí)摄氏度(shè shì dù)的(de)库房(kù fáng)里(lǐ)。

Hạt đã chuẩn bị được niêm kín và lưu ở kho âm 20 độ C.

可是(kě shì),保存(bǎo cún)工作(gōng zuò)的(de)终点(zhōng diǎn)不是(bù shì)关上(guān shàng)冷库(lěng kù)门(mén)。

Nhưng đóng cửa kho lạnh chưa phải điểm kết thúc công việc.

工作人员(gōng zuò rén yuán)会(huì)定期(dìng qī)取样(qǔ yàng)做(zuò)发芽(fā yá)测试(cè shì),确认(què rèn)种子(zhǒng zi)是(shì)否(fǒu)仍然(réng rán)能(néng)长出(zhǎng chū)新(xīn)的(de)幼苗(yòu miáo)。

Nhân viên định kỳ lấy mẫu thử nảy mầm, xác nhận hạt còn có thể mọc thành cây con hay không.

并(bìng)不(bù)是(shì)所有(suǒ yǒu)种子(zhǒng zi)都(dōu)能(néng)接受(jiē shòu)同样(tóng yàng)的(de)干燥(gān zào)和(hé)冷冻(lěng dòng)处理(chǔ lǐ),有些(yǒu xiē)物种(wù zhǒng)需要(xū yào)别的(bié de)保存(bǎo cún)办法(bàn fǎ)。

Không phải mọi hạt đều chịu được cùng cách làm khô và đông lạnh; một số loài cần phương pháp khác.

种子库(zhǒng zǐ kù)也(yě)不能(bù néng)代替(dài tì)保护(bǎo hù)野外(yě wài)的(de)植物(zhí wù)和(hé)生境(shēng jìng)。

Ngân hàng hạt giống cũng không thể thay thế việc bảo vệ thực vật và sinh cảnh ngoài tự nhiên.

它(tā)保存(bǎo cún)的(de)不是(bù shì)一个(yī gè)永远(yǒng yuǎn)不变(bù biàn)的(de)收藏品(shōu cáng pǐn),而(ér)是(shì)一(yī)份(fèn)有(yǒu)来历(lái lì)、还(hái)要(yào)不断(bù duàn)检查(jiǎn chá)生命力(shēng mìng lì)的(de)材料(cái liào)。

Thứ được giữ không phải món sưu tập bất biến, mà là vật liệu có nguồn gốc rõ ràng và cần tiếp tục kiểm tra sức sống.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Một hạt giống vào ngân hàng cần cả hồ sơ và lần thử nảy mầm | QI Chinese