Đi tới nội dung chính
HSK 3Khoảng 4 phút đọc

Chỉ trả lời “có” hoặc “không”, có thể đoán lớp học bên kia ở đâu không?

只回答“是”或“不是”,能猜出另一间教室在哪儿吗?

Tùy chọn hiển thị

对方(duì fāng)就(jiù)在(zài)屏幕(píng mù)上(shàng),你(nǐ)却(què)不(bù)知道(zhī dào)那(nà)间(jiān)教室(jiào shì)在(zài)哪个(nǎ gè)地方(dì fāng)。

Lớp bên kia ở ngay trên màn hình, nhưng bạn lại không biết phòng học ấy nằm ở đâu.

更(gèng)有趣(yǒu qù)的(de)是(shì),对方(duì fāng)不能(bù néng)直接(zhí jiē)说(shuō)地名(dì míng),只能(zhǐ néng)回答(huí dá)“是(shì)”或(huò)“不是(bù shì)”。

Thú vị hơn nữa, bên kia không được nói thẳng tên địa điểm mà chỉ trả lời “có” hoặc “không”.

这么(zhè me)短(duǎn)的(de)回答(huí dá),也(yě)能(néng)帮(bāng)你(nǐ)找到(zhǎo dào)答案(dá àn)吗(ma)?

Câu trả lời ngắn như vậy cũng có thể giúp bạn tìm ra đáp án sao?

一个(yī gè)2017年(nián)建立(jiàn lì)的(de)eTwinning项目(xiàng mù),介绍(jiè shào)了(le)这样(zhè yàng)的(de)猜(cāi)地点(dì diǎn)游戏(yóu xì)。

Một dự án eTwinning được tạo năm 2017 đã giới thiệu trò đoán địa điểm như thế.

当时(dāng shí)的(de)介绍(jiè shào)说(shuō),两(liǎng)间(jiān)教室(jiào shì)用(yòng)Skype联系(lián xì),通过(tōng guò)这些(zhè xiē)问题(wèn tí)猜出(cāi chū)对方(duì fāng)的(de)位置(wèi zhì)。

Phần giới thiệu khi đó nói rằng hai lớp học liên lạc qua Skype và dùng những câu hỏi này để đoán vị trí của nhau.

eTwinning让(ràng)不同(bù tóng)学校(xué xiào)的(de)老师(lǎo shī)联系(lián xì),开展(kāi zhǎn)共同(gòng tóng)的(de)项目(xiàng mù)。

eTwinning kết nối giáo viên từ các trường khác nhau để cùng thực hiện dự án.

想(xiǎng)一(yī)想(xiǎng)下面(xià miàn)这个(zhè gè)假设(jiǎ shè)的(de)例子(lì zi):你(nǐ)还(hái)不(bù)知道(zhī dào)对方(duì fāng)在(zài)哪个(nǎ gè)国家(guó jiā)。

Hãy hình dung ví dụ giả định sau: bạn chưa biết lớp bên kia ở quốc gia nào.

你(nǐ)可以(kě yǐ)先(xiān)问(wèn):“你们(nǐ men)在(zài)欧洲(ōu zhōu)吗(ma)?”

Bạn có thể hỏi trước: “Các bạn có ở châu Âu không?”

如果(rú guǒ)回答(huí dá)“不是(bù shì)”,欧洲(ōu zhōu)的(de)地点(dì diǎn)就(jiù)不在(bù zài)要(yào)找(zhǎo)的(de)范围(fàn wéi)里(lǐ)了(le)。

Nếu câu trả lời là “không”, những địa điểm ở châu Âu sẽ nằm ngoài phạm vi cần tìm.

如果(rú guǒ)回答(huí dá)“是(shì)”,接下来(jiē xià lái)就(jiù)可以(kě yǐ)把(bǎ)问题(wèn tí)集中(jí zhōng)在(zài)欧洲(ōu zhōu)。

Nếu câu trả lời là “có”, những câu hỏi tiếp theo có thể tập trung vào châu Âu.

对方(duì fāng)没有(méi yǒu)说出(shuō chū)国名(guó míng),但(dàn)一个(yī gè)回答(huí dá)已经(yǐ jīng)让(ràng)你(nǐ)少(shǎo)找(zhǎo)一大组(yī dà zǔ)可能(kě néng)的(de)地点(dì diǎn)。

Bên kia chưa nói tên quốc gia, nhưng chỉ một câu trả lời đã giúp bạn loại khỏi việc tìm kiếm cả một nhóm địa điểm có thể có.

这(zhè)和(hé)只(zhǐ)问(wèn)一个(yī gè)国家(guó jiā)的(de)名字(míng zì),比如(bǐ rú)“你们(nǐ men)在(zài)法国(fǎ guó)吗(ma)?”,不太(bù tài)一样(yī yàng)。

Điều này khác với việc chỉ hỏi tên một quốc gia, chẳng hạn “Các bạn có ở Pháp không?”.

后(hòu)一种(yī zhǒng)问法(wèn fǎ),如果(rú guǒ)得到(dé dào)“不是(bù shì)”,只(zhǐ)排除(pái chú)了(le)一个(yī gè)国家(guó jiā)。

Với cách hỏi sau, nếu nhận được câu trả lời “không” thì bạn chỉ loại được một quốc gia.

下一步(xià yī bù)问(wèn)什么(shén me),可以(kě yǐ)根据(gēn jù)前面(qián miàn)的(de)回答(huí dá)来(lái)决定(jué dìng)。

Bạn có thể quyết định câu hỏi tiếp theo dựa vào những câu trả lời trước đó.

随着(suí zhe)可能(kě néng)的(de)地方(dì fāng)变(biàn)少(shǎo),问题(wèn tí)也(yě)可以(kě yǐ)越来越(yuè lái yuè)具体(jù tǐ)。

Khi số địa điểm có thể có giảm đi, câu hỏi cũng có thể ngày càng cụ thể hơn.

最后(zuì hòu)猜(cāi)一个(yī gè)地名(dì míng),比(bǐ)一开始(yī kāi shǐ)随便(suí biàn)说(shuō)名字(míng zì)更(gèng)有(yǒu)方向(fāng xiàng)。

Đoán một địa danh ở cuối sẽ có cơ sở hơn việc nói tên tùy ý ngay từ đầu.

不过(bù guò),这(zhè)只是(zhǐ shì)用来(yòng lái)解释(jiě shì)玩法(wán fǎ)的(de)例子(lì zi),并(bìng)不是(bù shì)那个(nà gè)项目(xiàng mù)真实(zhēn shí)对话(duì huà)的(de)记录(jì lù)。

Tuy nhiên, đây chỉ là ví dụ giải thích cách chơi, không phải bản ghi cuộc trò chuyện thực tế của dự án đó.

这个(zhè gè)游戏(yóu xì)有意思(yǒu yì sī)的(de)地方(dì fāng),是(shì)把(bǎ)“不(bù)告诉(gào sù)你(nǐ)答案(dá àn)”变成(biàn chéng)了(le)“一点点(yī diǎn diǎn)给(gěi)你(nǐ)线索(xiàn suǒ)”。

Điểm thú vị của trò chơi là biến việc “không nói đáp án” thành “cho bạn từng chút manh mối”.

原来(yuán lái),一(yī)个(gè)“不是(bù shì)”,也(yě)能(néng)告诉(gào sù)你(nǐ)不少(bù shǎo)东西(dōng xi)。

Hóa ra, chỉ một câu “không” cũng có thể cho bạn biết khá nhiều điều.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Chỉ trả lời “có” hoặc “không”, có thể đoán lớp học bên kia ở đâu không? | QI Chinese