Đi tới nội dung chính
HSK 1Khoảng 4 phút đọc

Thuyền cũng có thể đi lên nhờ bánh xe lớn?

船也能坐大轮子往上走?

Tùy chọn hiển thị

船(chuán)在(zài)水上(shuǐ shàng)走(zǒu),我们(wǒ men)并不(bìng bù)觉得(jué de)奇怪(qí guài)。

Thuyền đi trên nước thì chẳng có gì lạ.

可是(kě shì),船(chuán)还(hái)能(néng)坐(zuò)着(zhe)大(dà)轮子(lún zi)往上(wǎng shàng)走(zǒu)吗(ma)?

Nhưng thuyền còn có thể đi lên nhờ một bánh xe lớn không?

在(zài)英国(yīng guó)苏格兰(sū gé lán),有(yǒu)一(yī)座(zuò)叫(jiào)福尔柯克轮(fú ěr kē kè lún)的(de)升船设备(shēng chuán shè bèi)。

Ở Scotland thuộc Vương quốc Anh có một thiết bị nâng thuyền mang tên Falkirk Wheel.

这里(zhè lǐ)有(yǒu)两(liǎng)条(tiáo)运河(yùn hé),一(yī)条(tiáo)高(gāo),一(yī)条(tiáo)低(dī)。

Ở đây có hai kênh đào, một kênh cao và một kênh thấp.

船(chuán)要(yào)从(cóng)低处(dī chù)去(qù)高处(gāo chù),就(jiù)可以(kě yǐ)借助(jiè zhù)这个(zhè gè)轮子(lún zi)。

Thuyền có thể nhờ bánh xe này để đi từ chỗ thấp lên chỗ cao.

轮子(lún zi)并(bìng)不是(bù shì)把(bǎ)船(chuán)从(cóng)水里(shuǐ li)直接(zhí jiē)拉(lā)起来(qǐ lái)。

Bánh xe không kéo trực tiếp thuyền ra khỏi nước.

船(chuán)先(xiān)进入(jìn rù)一(yī)个(gè)装(zhuāng)着(zhe)水(shuǐ)的(de)长(cháng)水槽(shuǐ cáo),仍然(réng rán)浮(fú)在(zài)水(shuǐ)里(lǐ)。

Thuyền đi vào một máng dài chứa nước trước và vẫn nổi trong nước.

可以(kě yǐ)把(bǎ)水槽(shuǐ cáo)想成(xiǎng chéng)一(yī)个(gè)装(zhuāng)水(shuǐ)的(de)大(dà)盒子(hé zi),船(chuán)就(jiù)在(zài)盒子(hé zi)里面(lǐ miàn)。

Có thể hình dung máng như một hộp lớn chứa nước, còn thuyền ở bên trong hộp.

轮子(lún zi)的(de)两边(liǎng biān)各(gè)有(yǒu)一(yī)个(gè)这样(zhè yàng)的(de)水槽(shuǐ cáo)。

Hai phía của bánh xe mỗi phía có một máng như vậy.

轮子(lún zi)转动(zhuàn dòng)时(shí),一个(yī gè)水槽(shuǐ cáo)往上(wǎng shàng)走(zǒu),另一个(lìng yī gè)往下(wǎng xià)走(zǒu)。

Khi bánh xe quay, một máng đi lên còn máng kia đi xuống.

看到(kàn dào)这里(zhè lǐ),你(nǐ)可能(kě néng)会(huì)问(wèn):水槽(shuǐ cáo)会(huì)跟着(gēn zhe)翻(fān)过去(guò qù)吗(ma)?

Đến đây có thể bạn sẽ hỏi: máng có bị lật theo không?

不会(bù huì),水槽(shuǐ cáo)在(zài)移动(yí dòng)时(shí)仍然(réng rán)保持(bǎo chí)水平(shuǐ píng)。

Không, máng vẫn giữ nằm ngang trong khi di chuyển.

水平(shuǐ píng)就是(jiù shì)两边(liǎng biān)一样(yī yàng)高(gāo),不是(bù shì)一边(yī biān)高(gāo)、一边(yī biān)低(dī)。

Nằm ngang nghĩa là hai bên cao bằng nhau, không phải một bên cao và một bên thấp.

关键(guān jiàn)藏(cáng)在(zài)支臂(zhī bì)末端(mò duān)的(de)圆圈(yuán quān)里(lǐ)。

Điểm mấu chốt nằm trong vòng tròn ở đầu tay đỡ.

支臂(zhī bì)像(xiàng)轮子(lún zi)伸出(shēn chū)的(de)手臂(shǒu bì),它(tā)带(dài)着(zhe)水槽(shuǐ cáo)往上(wǎng shàng)或(huò)往下(wǎng xià)移动(yí dòng)。

Tay đỡ giống cánh tay vươn ra của bánh xe, đưa máng lên hoặc xuống.

水槽(shuǐ cáo)装(zhuāng)在(zài)圆圈(yuán quān)里面(lǐ miàn),但(dàn)没有(méi yǒu)和(hé)圆圈(yuán quān)固定(gù dìng)成(chéng)一块(yī kuài)。

Máng được đặt bên trong vòng tròn nhưng không gắn cứng với vòng thành một khối.

所以(suǒ yǐ),圆圈(yuán quān)转(zhuàn)的(de)时候(shí hòu),水槽(shuǐ cáo)也(yě)能(néng)在(zài)圈(quān)里面(lǐ miàn)转(zhuàn)。

Vì vậy, khi vòng quay, máng cũng có thể quay bên trong vòng.

外面(wài miàn)的(de)圆圈(yuán quān)向(xiàng)一边(yī biān)转(zhuǎn),里面(lǐ miàn)的(de)水槽(shuǐ cáo)就(jiù)朝(cháo)反方向(fǎn fāng xiàng)转(zhuǎn)。

Vòng bên ngoài quay về một hướng, còn máng bên trong quay theo hướng ngược lại.

这样(zhè yàng),水槽(shuǐ cáo)的(de)开口(kāi kǒu)就(jiù)能(néng)一直(yī zhí)朝上(cháo shàng),而(ér)不是(bù shì)跟着(gēn zhe)圆圈(yuán quān)翻(fān)过去(guò qù)。

Nhờ vậy, miệng máng có thể luôn hướng lên trên, thay vì lật theo vòng.

让(ràng)它们(tā men)按(àn)这样(zhè yàng)的(de)方式(fāng shì)转动(zhuàn dòng),靠(kào)的(de)是(shì)一(yī)套(tào)齿轮(chǐ lún)。

Một hệ bánh răng khiến chúng quay theo cách này.

齿轮(chǐ lún)是(shì)边上(biān shang)有(yǒu)小(xiǎo)齿(chǐ)的(de)轮子(lún zi),彼此(bǐ cǐ)咬合(yǎo hé)的(de)小(xiǎo)齿(chǐ)能(néng)带动(dài dòng)轮子(lún zi)转(zhuàn)。

Bánh răng là bánh xe có các răng nhỏ ở mép; những răng ăn khớp với nhau có thể làm bánh xe quay.

对(duì)船(chuán)来说(lái shuō),变化(biàn huà)的(de)是(shì)它(tā)所在(suǒ zài)的(de)高度(gāo dù),不是(bù shì)它(tā)要(yào)翻(fān)个(gè)身(shēn)。

Đối với thuyền, thứ thay đổi là độ cao của nó, chứ không phải nó phải lật mình.

下次(xià cì)看见(kàn jiàn)轮子(lún zi)转(zhuàn),别(bié)只(zhǐ)看(kàn)轮子(lún zi),也(yě)看看(kàn kàn)它(tā)带(dài)着(zhe)的(de)东西(dōng xi)怎么(zěn me)动(dòng)。

Lần tới khi thấy bánh xe quay, hãy nhìn cả cách vật nó mang theo chuyển động.

看起来(kàn qǐ lái)是(shì)一起(yī qǐ)移动(yí dòng)的(de)两(liǎng)个(gè)部分(bù fèn),方向(fāng xiàng)却(què)可以(kě yǐ)不(bù)一样(yī yàng)。

Hai phần trông như đang di chuyển cùng nhau vẫn có thể giữ hướng khác nhau.

Học trọn bài này trong app QI

Trên web, bạn đọc bài với pinyin và bản dịch. App QI có thêm:

  • Nghe audio từng câu và cả bài
  • Chạm vào từ bất kỳ để xem nghĩa
  • Lưu từ mới để ôn lại sau
  • Luyện tập ngắn từ chính bài đọc này
Đã có app? Mở bài này

Đọc tiếp

    Thuyền cũng có thể đi lên nhờ bánh xe lớn? | QI Chinese